Giờ làm việc: 08AM - 05PM
vien
Hotline: 0899.99.27.27
Tin tức cà phê

Tiêu chuẩn kỹ thuật của cà phê nhân xuất khẩu

Cà phê nhân xuất khẩu có nhiều loại, chúng ta cùng tìm hiểu về tiêu chuẩn kỹ thuật của một số loại cà phê nhân như robusta, arabica (chế biến ướt, chế biến khô).

Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê Robusta chế biến khô (Unwashed)

1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 18

(Robusta coffee grade 1 on screen No. 18)

Tiêu chuẩn kỹ thuật (Specifications):

Độ ẩm (Moisture): 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen,vỡ (Black& Broken beans): 2% max

Tỷ lệ tạp chất (Foreign matter): 0.5 % max

Tỷ lệ hạt lạ (Other coffee beans): 0.5% max

Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on Screen No.): 18 (7.1mm)

Quy cách đóng gói (Packing): 60kg trong bao đầy

Tiêu chuẩn xuất khẩu: 19.2 tấn/container

2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 16

(Robusta coffee grade 1 on screen No. 16)

Độ ẩm: 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen,vỡ: 2% max

Tỷ lệ tạp chất: 0.5 % max

Tỷ lệ hạt lạ: 0.5% max

Tối thiểu 90% trên sàng: 16 (6.3mm)

Quy cách đóng gói: 60kg trong bao đầy

Tiêu chuẩn xuất khẩu: 19.2 tấn/container

3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 2, Sàng 13

(Robusta coffee grade 2 on screen No. 13)

Độ ẩm: 13% max

Tỷ lệ hạt đen,vỡ: 5% max

Tỷ lệ tạp chất: 1 % max

Tỷ lệ hạt lạ: 1% max

Tối thiểu 90% trên sàng: 13 (5.0mm)

Quy cách đóng gói: 60kg trong bao đầy

Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container hoặc 21.6 tấn/container thổi)

Tiêu chuẩn kỹ thuật của cà phê nhân xuất khẩu

Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê Robusta chế biến ướt (Washed)

1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 18

(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 18)

Độ ẩm( Moisture): 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen, vỡ (Black& Broken): 1% max

Tỷ lệ tạp chất (Foreign matter): 0.2 % max

Tỷ lệ hạt lạ (Other coffee beans): 0,2 % max

Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on screen No.): 18 (7.1mm)

Quy cách đóng gói (Packing ): 60kg trong bao đầy

Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 16

(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 16)

Độ ẩm: 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen vỡ: 1% max

Tỷ lệ tạp chất: 0.2 % max

Tỷ lệ hạt lạ: 0,2 % max

Tối thiểu 90% trên sàng: 16 (6.3mm)

Quy cách đóng gói: 60kg trong bao đầy

Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 2, Sàng 13

(Robusta coffee washed grade 2 on screen No. 13)

Độ ẩm: 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen vỡ: 2% max

Tỷ lệ tạp chất: 0.3 % max

Tỷ lệ hạt lạ: 0,5 % max

Tối thiểu 90% trên sàng: 13 (5.0mm)

Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy

Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

4) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Special, Loại 1, Sàng 16, Sàng 18

(Robusta coffee washed special grade 1 on screen No. 16, No. 18)

Độ ẩm: 12,5% max

Tỷ lệ hạt đen: 0% max

Tỷ lệ hạt vỡ: 0.2% max

Tỷ lệ tạp chất: 0.1 % max

Tỷ lệ que, đá: 0.02% max

Tối thiểu 90% trên sàng: 18 (7.1mm), sàng 16 (6.3mm)

Quy cách đóng gói: 60kg trong bao tải đầy tẩm dầu thực vật

Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

Lời kết

Những tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê nhân chế biến ướt và chế biến khô ở trên mang tính tham khảo tương đối, không cụ thể trong bất kỳ trường hợp nào. Chúng ta có thể áp dụng những tiêu chuẩn ở trên để tìm kiếm cho mình những loại cà phê phù hợp nhất.

Và với mỗi quốc gia, mỗi đơn hàng và mỗi khách hàng đều có những quy cách, những tiêu chuẩn riêng biệt ở những thời điểm cụ thể.

Hotline Chat FacebookChat Zalok